* tính từ
– cùn (lưỡi dao, kéo…)
– lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói)
– đần, đần độn (trí óc)
– (toán học) tù (góc)
=blunt angle+ góc tù
* danh từ
– chiếc kim to và ngắn
– (từ lóng) tiền mặt
* ngoại động từ
– làm cùn
Học tiếng Anh với từ điển thuật ngữ, ngữ pháp kèm ví dụ
Leave a Reply
You must be logged in to post a comment.